Thuê xe tại Miền Nam

HoaBinhGroup được thành lập từ năm 2008. Với hơn 13 năm kinh nghiệm trong nghề, HoaBinhGroup đã không ngừng hoàn thiện, phát triển, mở rộng quy mô với gần 200 nhân sự và 3 chi nhánh tại Hà Nội – Đà Nẵng – HCM.
Hiện nay, HoaBinhGroup cung cấp hệ sinh thái dịch vụ TRỌN GÓI - TOÀN DIỆN bao gồm: HỘI NGHỊ - SỰ KIỆN – THIẾT BỊ - TOUR – XE – VÉ MÁY BAY– PHÒNG KHÁCH SẠN.
Riêng về dịch vụ CHO THUÊ XE – thương hiệu HOABINHBUS, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại xe từ 4-45 chỗ, sẵn sàng đáp ứng các nhu cầu của Quý khách khi: Thuê xe hội nghị - Thuê xe sự kiện - Thuê xe du lịch - Thuê xe sân bay - Thuê xe khảo sát, công tác.
HoaBinhBus tự tin là sẽ mang đến nhiều giá trị hơn mong đợi và hân hạnh được được phục vụ Quý khách!

BÁO GIÁ THUÊ XE TẠI MIỀN NAM

TTKhởi hành từ TP.HCMKmT.gian 7 chỗ  16 chỗ 29 chỗ35 chỗ45 chỗ
1Đón hoặc Tiễn sân bay Tân Sơn Nhất201 chiều450,000650,000950,0001,150,0001,300,000
2Làm việc nội thành Hồ Chí Minh
(8:00 – 17:00)
1001 ngày1,350,0001,650,0002,000,0002,250,0002,500,000
3Vũng Tàu / Long Hải / Hồ Tràm3001 ngày2,000,0002,500,0003,500,0004,500,0006,000,000
4Vũng Tàu / Long Hải / Hồ Tràm3802 ngày3,000,0003,500,0005,000,0006,500,0008,000,000
5Vũng Tàu / Long Hải / Hồ Tràm4803 ngày4,000,0004,500,0006,500,0008,000,00010,000,000
6Bình Châu-Hồ Cốc3201 ngày2,300,0002,800,0004,000,0005,000,0006,500,000
7Bình Châu-Hồ Cốc4002 ngày3,200,0003,500,0005,500,0007,000,0008,500,000
8Bình Châu-Hồ Cốc4003 ngày4,000,0004,500,0007,000,0008,500,00010,500,000
9Phan Thiết / Mũi Né4802 ngày3,500,0004,000,0006,500,0007,500,00010,000,000
10Phan Thiết / Mũi Né5803 ngày4,500,0005,000,0008,000,0009,000,00011,500,000
11Hàm Thuận Nam / Lagi4802 ngày3,500,0004,000,0006,500,0007,500,00010,000,000
12Hàm Thuận Nam / Lagi5803 ngày4,500,0005,000,0008,000,0009,000,00011,500,000
13Đà Lạt (không Dambri)7502N2Đ5,500,0006,500,0009,000,00010,000,00014,000,000
14Đà Lạt (không Dambri)8503 ngày6,000,0007,000,00010,000,00011,000,00014,500,000
15Đà Lạt (không Dambri)9503N3Đ6,500,0007,500,00010,500,00011,500,00015,000,000
16Đà Lạt (không Dambri)10504 ngày7,000,0008,000,00011,000,00012,000,00016,000,000
17Nha Trang10003 ngày6,500,0007,000,00010,000,00011,000,00015,000,000
18Nha Trang11003N3Đ7,000,0007,500,00011,000,00012,000,00016,000,000
19Nha Trang12004 ngày7,500,0008,000,00012,000,00013,000,00017,000,000
20Nha Trang-Đà Lạt12004 ngày9,000,0009,500,00013,000,00014,000,00018,000,000
21Nha Trang-Đà Lạt13005 ngày10,000,00011,000,00014,000,00015,000,00020,000,000
22Ninh Chữ-Vĩnh Hy7502 ngày6,000,0006,500,0008,000,0009,000,00013,000,000
23Ninh Chữ-Vĩnh Hy8002N2Đ6,500,0007,000,0009,000,00010,000,00014,000,000
24Ninh Chữ-Vĩnh Hy8503 ngày7,000,0007,500,00010,000,00011,000,00015,000,000
25Buôn Mê Thuột8003 ngày7,000,0007,500,00010,000,00012,000,00015,000,000
26Buôn Mê Thuột9004 ngày7,500,0008,000,00011,000,00013,000,00016,000,000
27Sóc Trăng-Trần Đề6502N2Đ6,000,0006,500,0008,500,0009,500,00012,000,000
28Rạch Gía-Phú Quốc6502N2Đ6,000,0006,500,0008,500,0009,500,00012,000,000
29Hà Tiên-Phú Quốc7503N3Đ7,000,0007,500,00010,000,00012,000,00015,000,000
30Bình Ba-Cam Ranh8002N2Đ6,500,0007,000,0009,000,00011,000,00014,000,000
31Bình Ba-Cam Ranh8503N2Đ7,000,0007,500,00010,000,00012,000,00015,000,000
32Cái Bè-Vĩnh Long3201 ngày2,500,0003,000,0004,000,0005,000,0006,000,000
33Cái Bè-Vĩnh Long4002 ngày3,000,0003,500,0006,000,0007,000,0008,500,000
34Vĩnh Long-Cần Thơ4202 ngày3,200,0004,000,0006,500,0007,500,00010,000,000
35Vĩnh Long-Cần Thơ5203 ngày4,500,0005,000,0008,000,0009,000,00011,500,000
36Châu Đốc6502 ngày4,500,0005,500,0007,500,0008,500,00012,000,000
37Châu Đốc-Cần Thơ7503 ngày5,500,0007,000,00010,000,00011,000,00015,000,000
38Châu Đốc-Hà Tiên-Cần Thơ9004 ngày7,000,0007,500,00011,000,00012,000,00016,000,000
39Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau9003 ngày6,500,0007,500,00010,000,00011,000,00015,000,000
40Cần Thơ-Sóc Trăng-Bạc Liêu-Cà Mau10004 ngày7,000,0008,000,00011,000,00012,000,00016,000,000
41Nam Cát Tiên4002 ngày3,500,0004,000,0006,000,0007,500,0009,500,000
42Madagui3201 ngày2,500,0003,000,0004,000,0005,000,0007,000,000
43Madagui4002 ngày3,500,0004,000,0006,000,0007,500,0009,000,000

Giá trên có thể thay đổi theo từng thời điểm.
Giá đã bao gồm: cầu phà, bến bãi, xăng dầu, lái xe. Giá không bao gồm thuế VAT 10%.
Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá xe tốt nhất :
Ms Hương Trầm: 0913.130.155 – Ms Hoàng Lan: 0913.311.911 – Tel: 024.37325976 (ext 318)
Email: trans@hoabinhtourist.com - Website: https://hoabinhbus.com/


Gọi điện thoại
0913.311.911
Gọi điện thoại
0913.130.155